

lai dắt- Trong hàng hải: nhận một con tàu vào diện kéo dắt bằng tàu hoa tiêu rồi kéo nó đến một địa điểm nhất định.
Seefahrt: ein Schiff durch Lotsen ins Schlepptau nehmen und an einen bestimmten Ort schleppen
đưa đi- Đưa cái gì đó đến một nơi khác một cách khó nhọc, vất vả.
mit Mühe an einen anderen Ort bringen
xoay xở- Đưa đồ vật đến một nơi khác một cách khó nhọc, vất vả.
mit Mühe an einen anderen Ort bringen; Dinge
dắt đi- Đưa người, kể cả động vật, đến một nơi khác một cách khó nhọc, vất vả.
mit Mühe an einen anderen Ort bringen; Menschen, auch Tiere