
hủy bỏ- đơn phương rút lại một lời hứa, cam kết hoặc hợp đồng đã được đưa ra trước đó
von einer Zusage oder einem Vertrag einseitig zurücktreten
hủy- dừng hoặc ngắt một chương trình hay tiến trình đã được khởi động
ein bereits gestartetes Programm abbrechen
tẩy chay- loại trừ một người hoặc tổ chức ra khỏi đời sống xã hội vì họ bị cho là đã có những phát ngôn hoặc hành vi không được chấp nhận theo quan điểm của những người thực hiện sự loại trừ đó
Personen oder Organisationen sozial ausschließen, denen bestimmte Aussagen beziehungsweise Handlungen vorgeworfen werden, die nach Ansicht der Personen, die den Ausschluss betreiben, unerwünscht sind