thất bại- không mang lại kết quả mong muốn hoặc thành công như hy vọng, không đạt được mục tiêu, bị hỏng hoặc lệch khỏi dự định
nicht das gewünschte Ergebnis, den erhofften Erfolg bringen, das Ziel verfehlen
„Der Versuch der CSU, auf der Videoplattform Youtube für sich zu werben, ist nach Einschätzung des Youtubers Florian Mundt alias LeFloid ziemlich danebengegangen.“
Theo đánh giá của Youtuber Florian Mundt, còn được biết đến với tên LeFloid, nỗ lực quảng bá cho mình của CSU trên nền tảng video Youtube đã thất bại khá nặng nề.
„Mit einem Birdie im Match gegen Gerina Pillar hätte sie den halben Punkt geholt, der zum Sieg gefehlt hatte. Doch der Putt ging daneben und der Sieg an ihre Kontrahentin.“
Chỉ cần một cú birdie trong trận đấu với Gerina Pillar là cô ấy đã giành được nửa điểm, số điểm còn thiếu để chiến thắng. Nhưng cú gạt bóng đã chệch và chiến thắng thuộc về đối thủ của cô ấy.