
gập, gấp- quay hoặc uốn một phần của thứ gì đó theo một hướng hoặc vị trí nhất định
ein Teil von etwas in eine bestimmte Richtung oder Stellung wenden, biegen
thành công- đạt được thành công trong việc gì đó; việc gì đó thành công, hoạt động tốt
bei etwas Erfolg haben; etwas gelingt, funktioniert
kêu cạch, đập- tạo ra một âm thanh nhẹ, đục
ein leichtes, dumpfes Geräusch auslösen