

làm nản lòng- khiến ai đó mất đi động lực hoặc sự nhiệt tình đối với việc gì đó, một phần hoặc toàn bộ
jemanden dazu bringen, dass er seinen Antrieb, seine Motivation zu etwas ganz oder teilweise verliert
mất tính minh giải- mất đi khả năng nhận biết ý nghĩa nguồn gốc của một cấu trúc ngôn ngữ, đặc biệt là của một từ
die bedeutungsmäßige Durchschaubarkeit einer sprachlichen Konstruktion, besonders die eines Wortes, verlieren