
trừ khi; với điều kiện là; ngoại trừ khi- ngoại trừ; với điều kiện là …; trừ khi …
ausgenommen; vorausgesetzt, dass …; außer wenn …
sau đó; rồi- rồi
dann
vì- dùng để giới thiệu một mệnh đề chính cung cấp lý do cho điều đã được nêu trước đó
leitet einen Hauptsatz ein, der den Grund für das, was vorher festgestellt wurde, liefert
thế- trợ từ trong câu hỏi thể hiện sự quan tâm, đồng cảm của người nói
Partikel in Fragesätzen, die die Anteilnahme des Sprechers ausdrückt
rồi- trợ từ trong câu hỏi thể hiện sự khẩn trương, sốt ruột của câu hỏi
Partikel in Fragesätzen, die die Dringlichkeit der Frage ausdrückt
vì- trợ từ thể hiện kết luận mà lý do thường được xem là hiển nhiên hoặc chỉ ám chỉ
Partikel, die eine Folgerung ausdrückt, deren Begründung meist als vorausgesetzt angesehen oder nur angedeutet wird
hơn- dùng trong so sánh hơn kém, tương đương với 'als' trong so sánh
als