
thuộc ngành- Thuộc về một chuyên ngành nhất định, được định hướng theo một lĩnh vực chuyên môn hoặc được đặt trong cơ cấu của một ngành khoa học cụ thể.
fachbezogen, auf ein Fachgebiet ausgerichtet beziehungsweise in eine Fachstruktur eingebunden
kỷ luật- Liên quan đến việc tuân thủ những quy định nhất định; thuộc phạm vi chế tài hoặc biện pháp xử lý do vi phạm quy định.
die Einhaltung bestimmter Vorschriften betreffend