kỷ luật- liên quan đến việc tuân thủ các quy định nhất định.
die Einhaltung bestimmter Vorschriften betreffend
nghiêm khắc- thể hiện sự nghiêm khắc phù hợp để giữ trật tự hoặc rèn luyện.
mit einer angebrachten Strenge