
huấn luyện- rèn luyện động vật (cả con người) để chúng nghe lời hoặc thực hiện các trò, động tác theo yêu cầu.
ein Tier (auch Menschen) abrichten, einem Tier Kunststücke beibringen
buộc sửa- buộc và chỉnh gia cầm cho gọn để đem quay nướng, bày biện món ăn như sa lát, hoặc trang trí bánh ngọt.
Geflügel zum Braten zurechtbinden, (einen Salat) anrichten, eine Torte dekorieren
định hình- tạo hình một chiếc mũ bằng hơi nước.
unter Dampf einen Hut formen
chải kỹ- chải và làm tơi sợi tơ phế liệu.
Schappeseide kämmen