
xong việc- hoàn thành việc gì đó
mit etwas fertig sein
kurz für durchgebraten
ướt đẫm- viết tắt của “đẫm mồ hôi” hoặc “ướt sũng”
kurz für durchgeschwitzt oder durchnässt
điên rồ- viết tắt của điên rồ hoặc mất trí
kurz für durchgeknallt oder durch den Wind
xuyên qua- đi vào một vật hoặc không gian từ một phía và ra ở phía bên kia, trong đó phần ở giữa thường là điều quan trọng
in etwas hinein und auf der anderen Seite wieder heraus (wobei oft der Teil dazwischen das Wichtige ist)
thông qua- chỉ chức năng trung gian, nghĩa là việc B được đạt tới nhờ việc hoặc phương tiện A
eine Vermittler-Funktion, das heißt die Sache B wird durch die Sache A erreicht
suốt- kéo dài trong toàn bộ diễn tiến của một khoảng thời gian nhất định
über den ganzen Verlauf einer bestimmten Zeit