rối loạn- rơi vào tình trạng mất trật tự, bị xáo trộn hoặc không còn vận hành theo trật tự bình thường.
in Unordnung geraten
Das war wieder vergessen, als DDT das Wappentier der USA, den Weißkopfseeadler, in höchste Not brachte: Sein Balz- und Brutpflegeverhalten geriet durcheinander, die Eierschalen wurden zu dünn, der „Silent Spring“ drohte.
Nhưng điều đó lại bị lãng quên khi DDT đẩy loài vật biểu tượng của Hoa Kỳ, đại bàng đầu trắng, vào tình thế nguy ngập nhất: hành vi ve vãn giao phối và chăm sóc con non của chúng bị rối loạn, vỏ trứng trở nên quá mỏng, và “Mùa xuân im lặng” đã đe dọa xảy ra.