
giành được- kiên trì đấu tranh để đạt được điều mình muốn hoặc buộc điều gì đó được chấp nhận, thực hiện.
etwas durchsetzen, sein Ziel erreichen
vượt qua- tiếp tục tiến bước bất chấp trở ngại và khó khăn; tự mình len lỏi hoặc vượt qua địa hình khó đi hay đám đông.
seinen Weg trotz Widerständen und Problemen fortsetzen, sich durch unwegsames Gelände oder auch Menschenmengen hindurchbewegen
cầm cự- trải qua một khoảng thời gian bằng hoạt động vất vả liên tục, không có nghỉ ngơi.
eine Zeit mit anstrengender Tätigkeit verbringen, ohne dass eine Pause gemacht wird
tự thuyết phục- sau một thời gian suy nghĩ lâu dài, cuối cùng đi đến một quyết định.
nach langem Überlegen zu einem Entschluss kommen
vật lộn qua- tự mở đường đi xuyên qua chướng ngại vật hoặc địa hình khó khăn.
sich einen Weg durch ein Hindernis, schwieriges Terrain bahnen
gắng vượt- trải qua một khoảng thời gian bằng những hoạt động nặng nhọc, cố gắng chịu đựng cho qua.
einen Zeitraum mittels anstrengender Tätigkeiten hinter sich bringen