
hỏng đột ngột- đột nhiên không còn hoạt động hoặc không còn vận hành được nữa
plötzlich nicht mehr funktionieren
phát điên- trở nên điên loạn hoặc có hành vi rất khác thường, mất kiểm soát
verrückt werden, verrücktes Verhalten zeigen
trượt thi- không vượt qua được một kỳ thi, bị đánh trượt
durch eine Prüfung fallen/rasseln