

ló ra- trở nên có thể nhận thấy hoặc nhìn thấy dù có vật che khuất tầm nhìn trực tiếp, khiến người ta chỉ thấy ánh sáng hoặc dấu hiệu mờ hiện ra xuyên qua
wahrnehmbar werden/sein, obwohl etwas die direkte Sicht verhüllt, wodurch zum Beispiel nur ein (heller) Schein sichtbar wird/ist
chiếu X-quang- kiểm tra hoặc khảo sát bằng tia, đặc biệt là tia X, để nhìn thấy cấu trúc bên trong
mit Strahlen (Röntgenstrahlen) untersuchen
soi xét- xem xét kỹ lưỡng nhiều khía cạnh của một vấn đề hoặc của sự vật có liên quan đến một người
sorgsam viele Aspekte einer Sache oder Dinge im Zusammenhang mit einer Person anschauen