

tiến vào- Tiến quân hoặc hành quân vào một khu vực, thành phố hay vùng đất.
in ein Gebiet einmarschieren
nhập ngũ- Bắt đầu thực hiện nghĩa vụ quân sự hoặc bắt đầu phục vụ trong quân đội.
den Militärdienst beginnen
thụt lề- Làm cho một dòng hoặc đoạn văn bắt đầu cách lề trang xa hơn so với phần văn bản còn lại.
eine Zeile weiter vom Seitenrand entfernt beginnen lassen als den übrigen Text