

hành quân- di chuyển từ một địa điểm này đến một địa điểm khác, thường theo đội hình
sich von einem Standort zu einem anderen Standort hinbegeben, oft in Formation
xuất động- đi tới nơi làm nhiệm vụ hoặc tham gia một đợt ứng phó
sich zu einem Einsatz begeben
rời đi lặng lẽ- rời khỏi nơi đang ở một cách kín đáo, không bị ai chú ý
unbemerkt den aktuellen Ort verlassen
thụt dòng- trong một văn bản liên tục, dịch vào trước đầu dòng hoặc ra sau lề phải của dòng
in einem fortlaufenden Text vor den Beginn oder hinter den rechten Rand der Zeile rücken
ngắt truyền động- hủy việc truyền lực bằng cách dịch chuyển cơ cấu, tức là ngắt côn hoặc tách khớp truyền động
die Übertragung des Antriebs durch Verschieben aufheben beziehungsweise auskuppeln