Die Englein hoben/huben an zu singen.
Các thiên thần nhỏ bắt đầu cất tiếng hát.
„Ob der Menge solcher wilden Attacken, die ein Gehirn nur in einem wüsten, nächtlichen Alptraum je zusammenbrächte, bestärkte sich ein Verdacht der schmunzelnden Zwerge und sie huben an, gezielt die Ecken der als ein Beispiel mitgegebenen unsittlichen Bildchen und schlimmen Mitteilungen an den Fiskus auszuforschen.“
“Trước vô số những đợt tấn công hoang dại như thế, những thứ mà một bộ não chỉ có thể gom lại trong một cơn ác mộng hỗn loạn về đêm, một mối ngờ vực trong những chú lùn đang cười mỉm càng được củng cố, và họ bắt đầu có chủ đích lục soát các góc của những bức hình dâm ô và các thông điệp tồi tệ gửi cho cơ quan thuế, vốn được đưa kèm như một ví dụ.”