
tuyển dụng- tiếp nhận ai đó làm nhân viên
jemanden als Arbeitnehmer aufnehmen
điều chỉnh
justieren
chuẩn bị- chuẩn bị cho điều gì đó
sich auf etwas vorbereiten
ngừng- Không còn thực hiện điều gì (một hoạt động) nữa
etwas (eine Tätigkeit) nicht mehr ausüben
đến- tập trung, đến
sich einfinden, kommen
chọn- chọn
wählen
đình chỉ- tạm thời cách chức ai đó, đình chỉ công tác hoặc tước bỏ một số quyền hạn nhất định
jemanden vorübergehend seines Amtes entheben, vom Dienst, von gewissen Rechten suspendieren
tích hợp- thiết kế sao cho dường như hòa quyện với khối xây dựng
so konstruieren, dass es scheinbar mit dem Baukörper verschmilzt
có quan điểm- có một (thái độ, quan điểm) nhất định
eine (bestimmte) Gesinnung, Meinung haben