Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
ekelhaft — Meaning: kinh tởm — BlauBerry
ekelhaft
[ˈeːkl̩haft]
Adjective
Definitions
1
kinh tởm
- gây ra cảm giác ghê tởm, khiến người ta cảm thấy buồn nôn hoặc khó chịu
Ekel hervorrufend
Diese Schamlosigkeit ist ja
ekelhaft
.
Sự trơ trẽn đó thật là kinh tởm.
„Der Ökonom Colin Camerer sagte dem ‚New York Magazine‘, dass Handlungen, die in guten Zeiten glamourös sind, in schlechten
werden.“
Synonyms
abscheulich
abstoßend
degoutant
widerlich
ekelhaft
Nhà kinh tế học Colin Camerer nói với tạp chí New York Magazine rằng những hành động vốn hào nhoáng trong thời kỳ tốt đẹp sẽ trở nên kinh tởm trong thời kỳ khó khăn.
Adjective