
ra đón- đi ra phía trước để gặp, chặn hoặc đón một người hay một nhóm đang tiến đến
in den Weg treten
hiện ra- được cảm nhận, xuất hiện hoặc bày ra trước mắt, trước nhận thức của ai đó như một hiện tượng hay ấn tượng
ein Ereignis, eine Erscheinung begegnet einem
chống lại- đối mặt với điều gì đó theo một cách nhất định để ngăn chặn, kháng cự hoặc phản đối nó một cách chủ động
in bestimmter Weise gegenübertreten
phản bác- đứng lên chống lại ai hoặc điều gì, tự vệ hoặc bác bỏ một ý kiến, cáo buộc hay lập luận
gegen jemanden oder etwas auftreten, sich zur Wehr setzen