
trước hết- dùng để chỉ bước đầu tiên hoặc điều được thực hiện đầu tiên trong một quá trình; trước tiên
zunächst
mãi đến- dùng để chỉ việc gì chỉ xảy ra vào một thời điểm sau đó, không xảy ra sớm hơn
dann, aber nicht früher
vừa mới- dùng để chỉ một sự việc xảy ra cách đây rất ngắn, rất gần với hiện tại
ganz neulich
mới- dùng để chỉ điều gì xảy ra sớm hơn dự kiến hoặc với mức độ ít hơn so với mong đợi
weniger, früher als erwartet
huống chi- Dùng để nhấn mạnh rằng điều được nói ra còn đúng hơn, mạnh hơn hoặc càng có lý hơn so với điều đã nêu trước đó; cũng có thể mang nghĩa thêm nữa, huống hồ, nhất là trong cấu trúc nhấn mạnh như "erst recht".
zudem, obendrein