
trước tiên- trong một trình tự thời gian hoặc trừu tượng
vor einer zeitlichen oder abstrakten Reihenfolge
đầu tiên- lúc bắt đầu, vào lúc khởi đầu
am Anfang, zu Beginn
trước hết- gần kề về mặt không gian
räumlich benachbart
gần- ở ngay bên cạnh, gần sát hoặc trong khu vực lân cận của một địa điểm hay sự vật nào đó
direkt neben, nahe bei, in der Nähe von