

thiết lập- thiết lập một cái gì đó một cách lâu dài, khởi xướng
etwas dauerhaft einrichten, ins Leben rufen
an cư lập nghiệp- định cư, đặc biệt với tư cách là một doanh nhân
sich insbesondere als Unternehmer niederlassen
an cư- sắp xếp chỗ ở, ổn định cuộc sống gia đình
sich häuslich einrichten
khẳng định vị thế- hòa nhập thành công và lan rộng trong xã hội hoặc một trật tự nhất định
sich in der Gesellschaft oder in einer bestimmten Ordnung erfolgreich einfügen und ausbreiten