

mở rộng- Kéo dài, bao quát, có phạm vi rộng nhưng mức độ tác động theo chiều sâu thấp.
ausgedehnt, umfassend, mit großer Breiten- und geringer Tiefenwirkung
quảng canh- Canh tác trên diện tích lớn với mức đầu tư, chăm sóc hoặc sử dụng đầu vào tương đối ít.
große Flächen mit vergleichsweise wenig Aufwand bewirtschaftend
quảng tính- Thay đổi tỉ lệ thuận với quy mô của hệ thống; là tính chất của một đại lượng trạng thái.
sich proportional zur Größe des Systems ändernd (Eigenschaft einer Zustandsgröße)
mở rộng- Được hiểu theo nghĩa mở rộng, diễn giải theo hướng bao quát hơn, đặc biệt khi giải thích luật pháp.
ausgedehnt, erweiternd (beim Auslegen von Gesetzen)