

phi thời gian- có giá trị dường như không bị ràng buộc bởi thời gian, mang tính vượt thời gian hoặc như luôn đúng
etwas von (scheinbar) zeitloser Gültigkeit
ngoài thời gian- diễn ra ở bên ngoài thời gian, không thuộc tiến trình thời gian thông thường
sich außerhalb der Zeit abspielend
không thời- không biểu thị cấp độ thời gian, không có chức năng thì; ví dụ trong một số ngôn ngữ như tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Do Thái hoặc các ngôn ngữ Slav
ohne Angabe einer Zeitstufe, ohne Tempusfunktion (beispielsweise im Türkischen, Hebräischen oder in slawischen Sprachen)
ngoại thái dương- nằm ở ngoài thùy thái dương, không thuộc hoặc không nằm trong thùy thái dương
sich außerhalb des Temporal- oder Schläfenlappens befindend, außerhalb des Temporal- oder Schläfenlappens gelegen