„Beim Fächerspektrum sind wir auf Kooperationen angewiesen, da ein Land allein bestimmte Fächer wie Medizin oder Luft- und Raumfahrttechnik nicht finanzieren kann.“
"Về phạm vi chuyên ngành, chúng tôi phụ thuộc vào sự hợp tác, vì một mình một bang không thể tài trợ cho các ngành nhất định như y học hoặc kỹ thuật hàng không và vũ trụ."
2
cấp vốn- cung cấp tiền cho ai đó để thực hiện một dự án
jemandem Geld für ein Vorhaben zur Verfügung stellen
Wer Klaus wohl den neuen BMW finanziert hat? Er selbst hat sicherlich zu wenig Einkommen.
Không biết ai đã cấp vốn cho chiếc BMW mới của Klaus? Bản thân anh ta chắc chắn có thu nhập quá thấp.
„Aktuell finanziert die EU mit gut einer Milliarde Euro täglich Putins Krieg in der Ukraine“ […].
"Hiện tại, EU đang cấp vốn cho cuộc chiến của Putin ở Ukraine với hơn một tỷ euro mỗi ngày" […].