
thiểu năng trí tuệ- Bị hạn chế hoặc suy giảm năng lực trí tuệ; cách gọi này thường mang sắc thái miệt thị, xúc phạm khi dùng để chỉ người khuyết tật trí tuệ.
geistig behindert
điên cuồng- Rất tức giận, tạm thời mất kiểm soát cảm xúc hoặc hành xử như bị loạn thần.
sehr wütend, vorübergehend emotional fehlgeleitet, psychotisch