
nhỉ- Tiểu từ tình thái rút gọn, được chen vào câu như một câu hỏi tu từ với nghĩa như “đúng không?”, “phải không?”, “có phải thế không?”, dùng để tìm sự đồng tình hay xác nhận từ người nghe mà người nói đã ngầm cho là có.
verschliffene Floskel für die eingeschobene, rhetorische Frage „Gelt es?“, „Gilt es?“, „Habe ich recht?“ oder „Nicht wahr?“, „Stimmt es?“, um sich der (vorausgesetzten) Zustimmung zu versichern