
vô sinh- (Tạm thời) không có khả năng sinh sản hoặc sinh dục.
(zeitweise) nicht fortpflanzungsfähig
nhỉ- Tiểu từ khẩu ngữ miền Nam Đức, là dạng rút gọn của câu hỏi chen vào mang tính tu từ như “có phải không?”, “đúng không?”, “tôi nói đúng chứ?” nhằm xác nhận sự đồng tình vốn đã được giả định trước của người nghe. Câu hỏi này thường không được trả lời hoặc chỉ được đáp lại bằng chính cụm đó.
süddeutsch, verschliffene Floskel für die eingeschobene, rhetorische Frage „gelt es?“, „gilt es?“, „habe ich recht?“ oder „nicht wahr?“, „stimmt es?“, um sich der (vorausgesetzten) Zustimmung zu versichern. Die Frage wird nicht oder nur mit der gleichen Floskel beantwortet.