Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
gemeinhin — Meaning: thường — BlauBerry
gemeinhin
[ɡəˈmaɪ̯nhɪn]
Adverb
Definitions
1
thường
- trong hầu hết các trường hợp; theo cách thông thường hoặc phổ biến.
in den meisten Fällen
Vor hochgestellten Fußnotenziffern steht
gemeinhin
kein Leerzeichen.
Trước các số chú thích đặt ở vị trí cao, thường không có dấu cách.
Synonyms
gemeiniglich
gewöhnlich
meist
meistens
normalerweise
zumeist
Adverb