thường thường- trong đa số trường hợp, ngoại trừ một vài ngoại lệ; nói chung, nhìn chung
in den meisten Fällen, von wenigen Ausnahmen abgesehen, im Allgemeinen
„SInd nun die Werte wirklich relativ? Ja, sie sind es; aber sie sind es in einem andern Sinn, als der Relativismus gemeiniglich behauptet. Sie sind nämlich nicht relativ auf das Subjekt hin, das da wertet; sondern sie sind relativ auf einen absoluten Wert hin.“
“Vậy thì các giá trị có thật sự là tương đối không? Có, chúng đúng là như vậy; nhưng chúng như vậy theo một nghĩa khác với điều mà thuyết tương đối thường thường khẳng định. Cụ thể là, chúng không tương đối đối với chủ thể là kẻ định giá; mà chúng tương đối đối với một giá trị tuyệt đối.”
„Eltern erziehen gemeiniglich ihre Kinder nur so, daß sie in die gegenwärtige Welt, sey sie auch verderbt, passen.“
“Cha mẹ thường thường chỉ giáo dục con cái mình theo cách để chúng phù hợp với thế giới hiện tại, dù thế giới ấy có suy đồi đi nữa.”