
tỉ mỉ, cẩn thận- cẩn thận và kỹ lưỡng trong việc tuân thủ các quy tắc do bản thân đặt ra hoặc do người khác đặt ra
gründlich und sorgfältig, was das Einhalten von selbstgesetzten oder fremden Regeln betrifft
chính xác, đúng- không sai lệch chút nào; chính xác hoàn toàn; đúng y như vậy
um nichts abweichend; exakt zutreffend; auf den Punkt exakt so
đúng rồi- Dùng để bày tỏ sự đồng ý, xác nhận rằng lời nói hoặc câu hỏi trước đó là đúng.
Zustimmung ausdrückend, die Aussage oder Frage bestätigend
ừ đúng- Từ đệm dùng để tự xác nhận, sắp xếp lại suy nghĩ hoặc nhấn mạnh điều mình đang nói.
Füllwort zur Selbstbestätigung