

ít ỏi- rất ít, khan hiếm, chỉ ở mức tối thiểu hoặc không đủ đầy
(sehr) knapp, gering, wenig
đơn sơ- không có trang trí hay tô điểm, rất đơn giản và sơ sài
ohne Verschönerungen, sehr einfach
cằn cỗi- nghèo dinh dưỡng, ít màu mỡ, cho năng suất hoặc sản lượng thấp
ertragsarm
kiệm lời- tiết chế, dè dặt trong việc bộc lộ hay cho đi điều gì đó; đặc biệt là nói rất ít
mit dem, was man zu geben bereit ist, zurückhaltend
keo kiệt- quá chăm chú giữ lại cho mình nhiều nhất có thể, miễn cưỡng khi cho đi hoặc bày tỏ sự ủng hộ
penibel darauf achtend, so viel wie möglich für sich zu behalten