
mang tính nghề nghiệp- trong khuôn khổ của một hoạt động nghề nghiệp được thực hiện thường xuyên, lặp đi lặp lại
im Rahmen einer dauerhaften, wiederholten (Berufs-)Tätigkeit
mang tính bài bản- theo cách thức hợp lý và thực tế; dựa trên một phương pháp tiếp cận nhắm đến hiệu quả, khả năng tính toán, tính hợp lý và tính chuyên nghiệp
auf rationale und sachliche Weise; auf eine Herangehensweise, die auf Effizienz, Kalkulierbarkeit, Rationalität und Professionalität abzielt
thuần túy công việc- ở cấp độ thuần túy về kinh doanh, thương mại hoặc tài chính, không liên quan đến các khía cạnh mối quan hệ cá nhân, tình cảm hoặc xã hội
auf rein geschäftlicher, kommerzieller oder finanzieller Ebene, ohne persönliche, emotionale oder soziale Beziehungsaspekte einzubeziehen