
chuyên nghiệp- được thực hiện bởi chuyên gia, theo cách chuyên môn
von einem Fachmann ausgeführt, auf fachmännische Art
chuyên nghiệp- mang tính thương mại, tức là được trả tiền; ở đây không có ý nói về chất lượng
kommerziell, das heißt gegen Bezahlung; hierbei ist ausdrücklich keine Aussage über die Qualität gemeint