
chặt, băm- dùng dụng cụ nhọn để làm tơi, nghiền nhỏ, đập vỡ
mit einem spitzen Werkzeug auflockern, zerkleinern, zerschlagen
mổ- (dùng mỏ) mổ mạnh
(mit dem Schnabel) kräftig picken
gõ vụng về- ấn phím nhanh và không đúng cách, thô bạo (bàn phím máy tính, nhạc cụ phím)
schnell und unsachgemäß, grob Tasten bedienen (Computertastatur, Tasteninstrument)
chơi xấu- chơi không công bằng, thô bạo
unfair, hart spielen
xâm nhập, hack- chiếm quyền truy cập trái phép vào...; đột nhập vào hệ thống máy tính của người khác
sich unberechtigt Zugang verschaffen zu …; in fremde Computersysteme eindringen