
mổ- dùng mỏ mổ vào một vật gì đó, đặc biệt là vào các hạt thức ăn.
mit dem Schnabel auf etwas einhacken, insbesondere auf Futterkörner
trả- phải trả một khoản tiền, thường là một cách miễn cưỡng và không tự nguyện.
(meist unfreiwillig und widerwillig) einen Geldbetrag bezahlen
xăm- xăm mình, tạo hình xăm trên cơ thể.
tätowieren