

tích trữ- mua hoặc thu thập một lượng lớn hàng hóa (thường là thực phẩm) vượt quá nhu cầu trước mắt để dự phòng cho tương lai, đặc biệt là khi dự đoán có sự khan hiếm
auf Vorrat beschaffen; über den eigenen Bedarf hinaus anhäufen
đi củi- trong thời kỳ khó khăn (như trong và sau chiến tranh), đi đến các vùng nông thôn để đổi những vật dụng không thiết yếu lấy thực phẩm cần thiết từ nông dân nhằm mục đích sinh tồn
Lebensmittel tauschen, sich in Notzeiten (während und nach Kriegen) bei Bauern durch Tausch nicht lebensnotwendiger Gegenstände nötige Lebensmittel beschaffen