ném xuống- ném một vật từ vị trí ở trên xuống phía dưới, theo hướng về phía người nói hoặc điểm quy chiếu
von (dort) oben nach (hier) unten werfen (in Richtung zum Sprechenden)
„Zehntausende Muslime hatten sich zum Ende des Fastenmonats Ramadan zum Gebet versammelt. Palästinenser bewarfen dabei israelische Sicherheitskräfte mit Steinen, Flaschen und Brandsätzen. Sogar auf jüdische Beter an der Kotel wurden Steine herabgeworfen. Vor der Al-Aksa-Moschee setzten Polizisten Blendgranaten, Tränengas und Gummigeschosse ein.“
“Hàng chục nghìn tín đồ Hồi giáo đã tụ tập cầu nguyện vào dịp kết thúc tháng chay Ramadan. Trong lúc đó, người Palestine đã ném đá, chai lọ và bom cháy vào lực lượng an ninh Israel. Ngay cả những người Do Thái đang cầu nguyện tại Bức tường Kotel cũng bị ném đá từ trên xuống. Trước đền thờ Al-Aqsa, cảnh sát đã sử dụng lựu đạn gây choáng, hơi cay và đạn cao su.”