

lừa gạt- Đánh lừa một người, chẳng hạn bằng một mánh khóe, khiến người đó bị thiệt hại hoặc bất lợi.
eine Person täuschen (beispielsweise durch einen Trick) und damit schädigen
đặt vào- Đặt một vật vào bên trong một thứ gì đó, chẳng hạn như ngăn kéo, hộc thư hoặc va li.
einen Gegenstand in etwas (beispielsweise in eine Schublade / ein Postfach / einen Koffer) legen