herrschen — Meaning: thống trị, cai trị, ngự trị, chiếm ưu…
herrschen
[ˈhɛʁʃn̩]Verb
Definitions
1
thống trị, cai trị- Thực hiện quyền lực đối với ai hoặc cái gì
Macht über jemand oder etwas ausüben
In einem Königreich herrscht der König.
Trong một vương quốc, nhà vua thống trị, cai trị.
Seit fast 50 Jahren die Familie Gnassingbe im afrikanischen Togo, erst der Vater, jetzt der Sohn. Und Faure Gnassingbe hat gute Chancen, bei der Präsidentenwahl wiedergewählt zu werden.
Gần 50 năm nay, gia đình Gnassingbe đã thống trị, cai trị ở Togo, châu Phi—ban đầu là người cha, giờ là người con trai. Và Faure Gnassingbe có cơ hội tốt để tái đắc cử trong cuộc bầu cử tổng thống.
2
ngự trị, chiếm ưu thế- Rõ ràng nhìn thấy, hiện hữu một cách nổi bật
deutlich sichtbar, auffallend vorhanden sein
Im Saal herrschte eisiges Schweigen.
Trong phòng, một sự im lặng lạnh giá ngự trị, chiếm ưu thế.
In Brasilien herrscht die schlimmste Dürre seit Jahrzehnten. Besonders betroffen ist die Region um São Paulo.
Tại Brasil, tình trạng hạn hán tồi tệ nhất trong nhiều thập kỷ đang diễn ra. Đặc biệt, khu vực xung quanh São Paulo bị ảnh hưởng nặng nề.