
lần lên- di chuyển từ chỗ thấp lên chỗ cao một cách vất vả, phải bỏ nhiều sức lực và chịu nhiều khó nhọc
sich unter Anstrengungen, Mühen von einer unten gelegenen Stelle nach oben bewegen
thăng tiến- tự đưa mình lên một vị trí cao hơn trong nghề nghiệp hoặc lĩnh vực tương tự nhờ hành động và làm việc đầy tham vọng, nỗ lực
sich durch ehrgeiziges Handeln/Tätigsein im Beruf oder Ähnlichem in eine höhergestellte Position bringen