từ nay- Từ thời điểm hiện tại trở đi, hoặc từ thời điểm đang được nhắc đến trở đi.
vom jetzigen Zeitpunkt an ab dem Zeitpunkt, auf den sich bezogen wird
cút đi- Rời khỏi đây, đi xa khỏi nơi này; dùng để xua đuổi ai đó.
weg von hier