
trao cho- đưa hoặc trao một vật cho ai đó, chuyển nó về phía hoặc vào tay người nhận.
in die Richtung, in den Besitz von jemandem etwas überreichen, übergeben
hy sinh- chấp nhận một cách có ý thức việc mất đi điều gì đó hoặc một ai đó vì một mục đích nhất định, thường là mục đích cao cả hơn, hoặc chủ động gây ra sự mất mát ấy.
bewusst den Verlust von etwas oder jemandem zu einem bestimmten (höheren) Zweck hinnehmen oder auch dies aktiv herbeiführen
đắm mình- dốc hết lòng, hết sức và nhiệt tình vào một việc hay một hoạt động, hoàn toàn say mê và hòa mình trong đó.
sich einer Sache, einer Tätigkeit mit vollem Herzen, Einsatz, Eifer widmen, darin aufgehen
hiến thân- đáp lại hoặc chiều theo ham muốn tình dục của người khác, trao mình cho người đó về mặt xác thịt.
jemandes Wunsch nach Sex entgegenkommen, entsprechen