

cà nhắc- Ở trạng thái đi lại khó khăn vì phải kéo lê một chân hoặc một chân bị yếu, bị đau.
ein Bein nachziehend
khập khiễng- Chỉ một lời nói, lập luận hoặc sự so sánh chỉ đúng một cách gượng ép, không chính xác và vì vậy không phù hợp để sử dụng.
eine Aussage, die nur ungenau zutrifft und deshalb nicht verwendet werden sollte, nicht passend sein