

chạy đến- nhanh chóng đi bộ hoặc chạy đến một địa điểm nhất định
sich schnell zu Fuß zu einem bestimmten Ort begeben
đi đến- đi đến một nơi nào đó với tốc độ vừa phải
sich (mit mäßiger Geschwindigkeit) gehend irgendwohin begeben
chạy tới- lập tức tìm đến ai hoặc cái gì; ngay lập tức hướng đến ai hoặc việc gì để giải quyết
jemanden oder etwas sofort aufsuchen; sich unverzüglich an jemanden oder etwas wenden
dẫn tới- kéo dài hoặc chạy theo một hướng nhất định, đến một vị trí nhất định
in eine bestimmte Richtung, zu eine bestimmte Stelle verlaufen
chạy quanh- chạy từ chỗ này sang chỗ khác mà không có mục tiêu rõ ràng, cố định
(ohne erkennbares, festes Ziel) von einer Stelle zu einer anderen laufen
chảy êm- chảy một cách thong thả; trôi đi yên ả, không có biến cố lớn
gemächlich strömen; ohne große Ereignisse vor sich hin fließen