bơi tới- di chuyển bằng cách bơi đến một nơi nhất định; bơi theo một hướng nhất định về phía mục tiêu
sich zu einer bestimmten Stelle schwimmend hinbewegen; in eine bestimmte Richtung schwimmen
„Zum Beispiel beim Thunfischfang macht sich die Fischerei das bislang unerklärliche Verhalten der Tiere zunutze, zu einer Stromquelle hinzuschwimmen, wenn sie Gleichstromimpulse bestimmten Form und Salvengeschwindigkeit aussendet.“
Ví dụ, trong việc đánh bắt cá ngừ, ngành thủy sản lợi dụng tập tính đến nay vẫn chưa được giải thích của loài cá là bơi về phía một nguồn điện khi nguồn đó phát ra các xung điện một chiều có hình dạng và tốc độ phát xung nhất định.
„Rolando schwamm hin und versuchte zu tauchen, aber die Strömung riß ihn weit weg.“
Rolando bơi tới đó và cố gắng lặn xuống, nhưng dòng nước đã cuốn anh đi rất xa.