

minh họa- trang trí hoặc làm phong phú một vật, đặc biệt là văn bản hay sách, bằng tranh minh họa hoặc hình ảnh.
etwas mit Illustrationen, Bildern schmücken
minh họa- làm cho ai đó hiểu rõ hoặc hình dung rõ hơn về một sự việc bằng hình ảnh, phương tiện trực quan, hoặc theo nghĩa chuyển là bằng hành động, sự kiện, quá trình, ví dụ, hình mẫu và những cách khác; khiến nội dung trở nên sinh động, dễ hiểu và dễ theo dõi.
jemandem durch Bilder, andere visuelle Hilfsmittel, übertragen auch durch Handlungen, Ereignisse, Prozesse, Beispiele, Vorbilder und anderes veranschaulichen, erläutern, einen Sachverhalt, Eigenschaften und anderes vor Augen führen; anschaulich, nachvollziehbar machen