

cài đặt- Trong tin học: chèn một phần mở rộng hoặc chương trình con vào một chương trình đã có sẵn, đặc biệt nhằm mở rộng phạm vi chức năng của chương trình chính.
EDV, Informatik: eine Erweiterung oder Unterprogramm in ein bestehendes Programm einfügen, insbesondere, um den Funktionsumfang des übergeordneten Programms zu erweitern
thực hiện- Thực hiện hoặc hoàn tất một việc gì đó, đặc biệt nhằm tạo ra hiệu quả thực tế và bảo đảm việc đáp ứng hiện tại dựa trên các phép đo cụ thể.
etwas ausführen oder vervollständigen, insbesondere, um einen praktischen Effekt zu geben und die aktuelle Erfüllung anhand von konkreten Messungen sicherzustellen
trang bị- Bổ sung, trang bị hoặc mở rộng một sự vật bằng các công cụ, quan điểm hoặc cách diễn đạt.
versehen, ausstatten oder erweitern von etwas mit Instrumenten (Werkzeugen), Meinungen oder Ausdrücken