

ngầm hiểu- được hàm ý nhưng không nói ra trực tiếp, được cùng hiểu mà không cần phát biểu rõ ràng
unausgesprochen mitgemeint, mitverstanden
ẩn hàm- được biểu thị ở bên trong một biểu thức hay hạng thức, không cho ra trực tiếp dưới dạng tường minh
im Inneren eines Termes angegeben